chew

Nghĩa

  • v. nhai
  • v. ngẫm nghĩ
  • n. sự nhai
  • n. đồ nhai

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a wad of something chewable as tobacco
  • n. biting and grinding food in your mouth so it becomes soft enough to swallow
  • v. chew (food); to bite and grind with the teeth

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
chewing
Quá khứ đơn
chewed
Quá khứ phân từ
chewed
Ngôi thứ ba số ít
chews

Câu ví dụ

  1. v. nhai

    You should chew your food carefully before swallowing it.

    Bạn nên nhai thức ăn thật kỹ trước khi nuốt.

  2. v. ngẫm nghĩ

    I need some time to chew on this proposal before giving you an answer.

    Tôi cần chút thời gian để ngẫm nghĩ về đề xuất này trước khi đưa ra câu trả lời.

  3. n. sự nhai

    After a long chew, the dog finally swallowed the large bone.

    Sau một hồi nhai kỹ, con chó cuối cùng cũng nuốt chửng khúc xương lớn.

  4. n. đồ nhai

    My puppy loves playing with his new rubber chew.

    Chú chó cún của tôi rất thích chơi với món đồ nhai bằng cao su mới.