dime

Nghĩa

  • n. đồng 10 xu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a United States coin worth one tenth of a dollar

Các dạng của từ

Số nhiều
dimes

Câu ví dụ

  1. n. đồng 10 xu

    I found a dime on the sidewalk while I was walking to the bus stop.

    Tôi tìm thấy một đồng 10 xu trên vỉa hè khi đang đi bộ ra trạm xe buýt.