dime
Nghĩa
- n. đồng 10 xu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a United States coin worth one tenth of a dollar
Các dạng của từ
- Số nhiều
- dimes
Câu ví dụ
n. đồng 10 xu
I found a dime on the sidewalk while I was walking to the bus stop.
Tôi tìm thấy một đồng 10 xu trên vỉa hè khi đang đi bộ ra trạm xe buýt.