disagreement

Nghĩa

  • n. sự bất đồng, sự không đồng ý, tranh cãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a conflict of people's opinions or actions or characters
  • n. the speech act of disagreeing or arguing or disputing

Các dạng của từ

Số nhiều
disagreements

Câu ví dụ

  1. n. sự bất đồng, sự không đồng ý, tranh cãi

    After a long discussion, they managed to resolve their disagreement about the budget.

    Sau một cuộc thảo luận dài, họ đã giải quyết được sự bất đồng về ngân sách.