dictator

Nghĩa

  • n. kẻ độc tài
  • n. người ra lệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a speaker who dictates to a secretary or a recording machine
  • n. a ruler who is unconstrained by law

Các dạng của từ

Số nhiều
dictators

Câu ví dụ

  1. n. kẻ độc tài

    The dictator ruled the country with absolute power for over twenty years.

    Kẻ độc tài đã cai trị đất nước với quyền lực tuyệt đối trong hơn hai mươi năm.

  2. n. người ra lệnh

    My boss acts like a dictator, forcing everyone to follow his rules without discussion.

    Sếp của tôi hành xử như một người ra lệnh, bắt mọi người tuân theo quy định của ông ấy mà không cho phép thảo luận.