crunch

Nghĩa

  • n. tiếng nhai rôm rốp, tiếng gãy vỡ, cuộc khủng hoảng
  • v. nhai rôm rốp, nghiền nát, giẫm lên nghe sần sật

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the sound of something crunching
  • n. a critical situation that arises because of a shortage (as a shortage of time or money or resources)
  • v. make a crushing noise
  • v. press or grind with a crushing noise

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
crunched
Hiện tại phân từ
crunching
Ngôi thứ ba số ít
crunches
Quá khứ phân từ
crunched

Câu ví dụ

  1. n. tiếng nhai rôm rốp, tiếng gãy vỡ, cuộc khủng hoảng

    Many small companies went bankrupt during the recent financial crunch.

    Nhiều công ty nhỏ đã bị phá sản trong cuộc khủng hoảng tài chính vừa qua.

  2. v. nhai rôm rốp, nghiền nát, giẫm lên nghe sần sật

    The children love to crunch on fresh apples for their afternoon snack.

    Bọn trẻ rất thích nhai táo tươi rôm rốp vào bữa phụ chiều.