crunch
Nghĩa
- n. tiếng nhai rôm rốp, tiếng gãy vỡ, cuộc khủng hoảng
- v. nhai rôm rốp, nghiền nát, giẫm lên nghe sần sật
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the sound of something crunching
- n. a critical situation that arises because of a shortage (as a shortage of time or money or resources)
- v. make a crushing noise
- v. press or grind with a crushing noise
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- crunched
- Hiện tại phân từ
- crunching
- Ngôi thứ ba số ít
- crunches
- Quá khứ phân từ
- crunched
Câu ví dụ
n. tiếng nhai rôm rốp, tiếng gãy vỡ, cuộc khủng hoảng
Many small companies went bankrupt during the recent financial crunch.
Nhiều công ty nhỏ đã bị phá sản trong cuộc khủng hoảng tài chính vừa qua.
v. nhai rôm rốp, nghiền nát, giẫm lên nghe sần sật
The children love to crunch on fresh apples for their afternoon snack.
Bọn trẻ rất thích nhai táo tươi rôm rốp vào bữa phụ chiều.