columnist
Nghĩa
- n. nhà báo viết chuyên mục
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a journalist who writes editorials
Các dạng của từ
- Số nhiều
- columnists
Câu ví dụ
n. nhà báo viết chuyên mục
She works as a columnist for a famous weekly magazine.
Cô ấy làm việc với tư cách là một nhà báo viết chuyên mục cho một tờ tạp chí hàng tuần nổi tiếng.