columnist

Nghĩa

  • n. nhà báo viết chuyên mục

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a journalist who writes editorials

Các dạng của từ

Số nhiều
columnists

Câu ví dụ

  1. n. nhà báo viết chuyên mục

    She works as a columnist for a famous weekly magazine.

    Cô ấy làm việc với tư cách là một nhà báo viết chuyên mục cho một tờ tạp chí hàng tuần nổi tiếng.