bluff
Nghĩa
- n. vách đá đứng
- n. sự lừa phỉnh
- adj. bộc trực
- v. lừa phỉnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a high steep bank (usually formed by river erosion)
- n. pretense that your position is stronger than it really is
- n. the act of bluffing in poker; deception by a false show of confidence in the strength of your cards
- v. deceive an opponent by a bold bet on an inferior hand with the result that the opponent withdraws a winning hand
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bluffing
- Quá khứ đơn
- bluffed
- Quá khứ phân từ
- bluffed
- Ngôi thứ ba số ít
- bluffs
- So sánh hơn
- bluffer
- So sánh nhất
- bluffest
Câu ví dụ
n. vách đá đứng
We walked along the edge of the bluff to enjoy the view of the ocean.
Chúng tôi đi dạo dọc theo mép vách đá đứng để thưởng ngoạn cảnh biển.
n. sự lừa phỉnh
He said he would quit his job, but everybody knew it was just a bluff.
Anh ấy nói sẽ nghỉ việc, nhưng ai cũng biết đó chỉ là sự lừa phỉnh.
adj. bộc trực
Behind his bluff manner, the old captain was actually very kind and caring.
Đằng sau phong thái bộc trực, vị thuyền trưởng gia thực ra lại rất tốt bụng và chu đáo.
v. lừa phỉnh
She managed to bluff her way into the VIP lounge without a ticket.
Cô ấy đã tìm cách lừa phỉnh để vào được phòng chờ VIP mà không cần vé.