bluff

Nghĩa

  • n. vách đá đứng
  • n. sự lừa phỉnh
  • adj. bộc trực
  • v. lừa phỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a high steep bank (usually formed by river erosion)
  • n. pretense that your position is stronger than it really is
  • n. the act of bluffing in poker; deception by a false show of confidence in the strength of your cards
  • v. deceive an opponent by a bold bet on an inferior hand with the result that the opponent withdraws a winning hand

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bluffing
Quá khứ đơn
bluffed
Quá khứ phân từ
bluffed
Ngôi thứ ba số ít
bluffs
So sánh hơn
bluffer
So sánh nhất
bluffest

Câu ví dụ

  1. n. vách đá đứng

    We walked along the edge of the bluff to enjoy the view of the ocean.

    Chúng tôi đi dạo dọc theo mép vách đá đứng để thưởng ngoạn cảnh biển.

  2. n. sự lừa phỉnh

    He said he would quit his job, but everybody knew it was just a bluff.

    Anh ấy nói sẽ nghỉ việc, nhưng ai cũng biết đó chỉ là sự lừa phỉnh.

  3. adj. bộc trực

    Behind his bluff manner, the old captain was actually very kind and caring.

    Đằng sau phong thái bộc trực, vị thuyền trưởng gia thực ra lại rất tốt bụng và chu đáo.

  4. v. lừa phỉnh

    She managed to bluff her way into the VIP lounge without a ticket.

    Cô ấy đã tìm cách lừa phỉnh để vào được phòng chờ VIP mà không cần vé.