charcoal

Nghĩa

  • n. charcoal
  • n. than gỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a carbonaceous material obtained by heating wood or other organic matter in the absence of air
  • n. a stick of black carbon material used for drawing
  • n. a very dark grey color
  • n. a drawing made with a stick of black carbon material

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
charcoaled
Hiện tại phân từ
charcoaling
Quá khứ đơn
charcoaled
Ngôi thứ ba số ít
charcoals

Câu ví dụ

  1. n. charcoal

    The artist used charcoal to draw a quick portrait of the young woman.

    Họa sĩ đã dùng than củi để vẽ một bức chân dung nhanh về người phụ nữ trẻ.

  2. n. than gỗ

    We bought a bag of charcoal for the weekend outdoor barbecue party.

    Chúng tôi đã mua một bao than gỗ cho bữa tiệc nướng ngoài trời vào cuối tuần.