charcoal
Nghĩa
- n. charcoal
- n. than gỗ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a carbonaceous material obtained by heating wood or other organic matter in the absence of air
- n. a stick of black carbon material used for drawing
- n. a very dark grey color
- n. a drawing made with a stick of black carbon material
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- charcoaled
- Hiện tại phân từ
- charcoaling
- Quá khứ đơn
- charcoaled
- Ngôi thứ ba số ít
- charcoals
Câu ví dụ
n. charcoal
The artist used charcoal to draw a quick portrait of the young woman.
Họa sĩ đã dùng than củi để vẽ một bức chân dung nhanh về người phụ nữ trẻ.
n. than gỗ
We bought a bag of charcoal for the weekend outdoor barbecue party.
Chúng tôi đã mua một bao than gỗ cho bữa tiệc nướng ngoài trời vào cuối tuần.