caucus
Nghĩa
- n. cuộc họp nhóm nghị sĩ
- n. cuộc họp ban lãnh đạo đảng
- v. họp nhóm nghị sĩ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a closed political meeting
- v. meet to select a candidate or promote a policy
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- caucusing
- Quá khứ đơn
- caucused
- Ngôi thứ ba số ít
- caucuses
- Quá khứ phân từ
- caucused
- Số nhiều
- caucuss
Câu ví dụ
n. cuộc họp nhóm nghị sĩ
The environmental caucus met yesterday to discuss the new climate bill.
Cuộc họp nhóm nghị sĩ về môi trường đã diễn ra hôm qua để thảo luận về dự luật khí hậu mới.
n. cuộc họp ban lãnh đạo đảng
Party members gathered at the local caucus to choose their official candidate.
Các đảng viên đã tập hợp tại cuộc họp ban lãnh đạo đảng ở địa phương để chọn ra ứng cử viên chính thức của họ.
v. họp nhóm nghị sĩ
Politicians decided to caucus behind closed doors before the final vote.
Các chính khách đã quyết định họp nhóm nghị sĩ kín trước khi tiến hành cuộc bỏ phiếu cuối cùng.