caucus

Nghĩa

  • n. cuộc họp nhóm nghị sĩ
  • n. cuộc họp ban lãnh đạo đảng
  • v. họp nhóm nghị sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a closed political meeting
  • v. meet to select a candidate or promote a policy

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
caucusing
Quá khứ đơn
caucused
Ngôi thứ ba số ít
caucuses
Quá khứ phân từ
caucused
Số nhiều
caucuss

Câu ví dụ

  1. n. cuộc họp nhóm nghị sĩ

    The environmental caucus met yesterday to discuss the new climate bill.

    Cuộc họp nhóm nghị sĩ về môi trường đã diễn ra hôm qua để thảo luận về dự luật khí hậu mới.

  2. n. cuộc họp ban lãnh đạo đảng

    Party members gathered at the local caucus to choose their official candidate.

    Các đảng viên đã tập hợp tại cuộc họp ban lãnh đạo đảng ở địa phương để chọn ra ứng cử viên chính thức của họ.

  3. v. họp nhóm nghị sĩ

    Politicians decided to caucus behind closed doors before the final vote.

    Các chính khách đã quyết định họp nhóm nghị sĩ kín trước khi tiến hành cuộc bỏ phiếu cuối cùng.