dictate

Nghĩa

  • v. đọc cho chép
  • v. ra lệnh
  • n. mệnh lệnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an authoritative rule
  • n. a guiding principle
  • v. say out loud for the purpose of recording
  • v. rule as a dictator

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
dictated
Ngôi thứ ba số ít
dictates
Quá khứ đơn
dictated
Hiện tại phân từ
dictating

Câu ví dụ

  1. v. đọc cho chép

    The manager asked her secretary to dictate the meeting notes so she could send them to the team.

    Thư ký được người quản lý nhờ đọc cho chép biên bản cuộc họp để gửi cho toàn bộ nhóm.

  2. v. ra lệnh

    You cannot dictate how other people should live their lives.

    Bạn không thể ra lệnh cho người khác phải sống cuộc đời của họ như thế nào.

  3. n. mệnh lệnh

    She decided to follow the dictates of her conscience instead of obeying the rule.

    Cô ấy quyết định làm theo mệnh lệnh của lương tâm thay vì tuân theo quy định.