dictate
Nghĩa
- v. đọc cho chép
- v. ra lệnh
- n. mệnh lệnh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an authoritative rule
- n. a guiding principle
- v. say out loud for the purpose of recording
- v. rule as a dictator
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- dictated
- Ngôi thứ ba số ít
- dictates
- Quá khứ đơn
- dictated
- Hiện tại phân từ
- dictating
Câu ví dụ
v. đọc cho chép
The manager asked her secretary to dictate the meeting notes so she could send them to the team.
Thư ký được người quản lý nhờ đọc cho chép biên bản cuộc họp để gửi cho toàn bộ nhóm.
v. ra lệnh
You cannot dictate how other people should live their lives.
Bạn không thể ra lệnh cho người khác phải sống cuộc đời của họ như thế nào.
n. mệnh lệnh
She decided to follow the dictates of her conscience instead of obeying the rule.
Cô ấy quyết định làm theo mệnh lệnh của lương tâm thay vì tuân theo quy định.