cartel
Nghĩa
- n. băng nhóm buôn lậu, tập đoàn thâu tóm, hiệp ước trao đổi tù binh, thư thách đấu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a consortium of independent organizations formed to limit competition by controlling the production and distribution of a product or service
Các dạng của từ
- Số nhiều
- cartels
Câu ví dụ
n. băng nhóm buôn lậu, tập đoàn thâu tóm, hiệp ước trao đổi tù binh, thư thách đấu
The international drug cartel was finally broken up by the police after a two-year investigation.
Băng nhóm buôn lậu ma túy quốc tế cuối cùng đã bị cảnh sát triệt phá sau một cuộc điều tra kéo dài hai năm.