competence

Nghĩa

  • n. năng lực
  • n. sự thành thạo
  • n. thẩm quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being adequately or well qualified physically and intellectually

Các dạng của từ

Số nhiều
competences

Câu ví dụ

  1. n. năng lực

    The manager praised the new employee for her high level of competence.

    Quản lý đã khen ngợi người nhân viên mới vì năng lực làm việc cao của cô ấy.

  2. n. sự thành thạo

    You need to demonstrate competence in written and spoken English to get this job.

    Bạn cần thể hiện sự thành thạo tiếng Anh nghe nói và viết để nhận được công việc này.

  3. n. thẩm quyền

    This matter is outside the competence of the local court.

    Vấn đề này nằm ngoài thẩm quyền của tòa án địa phương.