cheesy

Nghĩa

  • adj. có vị phô mai
  • adj. rẻ tiền, sến súa, chất lượng kém

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of very poor quality; flimsy

Các dạng của từ

Số nhiều
cheesies

Câu ví dụ

  1. adj. có vị phô mai

    I love eating these hot, cheesy popcorns while watching movies.

    Tôi rất thích ăn món bắp rơm thơm nức vị phô mai này khi xem phim.

  2. adj. rẻ tiền, sến súa, chất lượng kém

    He wrote a cheesy love song to express his feelings, but she thought it was sweet.

    Anh ấy đã viết một bài hát tình yêu khá sến súa để bày tỏ tình cảm, nhưng cô ấy lại thấy nó thật ngọt ngào.