beau

Nghĩa

  • n. người yêu, bạn trai
  • n. gã xơ đồ, gã ăn diện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a man who is the lover of a girl or young woman
  • n. a man who is much concerned with his dress and appearance

Các dạng của từ

Số nhiều
beaus

Câu ví dụ

  1. n. người yêu, bạn trai

    She brought her new beau to the family dinner last weekend.

    Cô ấy đã dẫn người yêu mới đến bữa tối cùng gia đình vào cuối tuần trước.

  2. n. gã xơ đồ, gã ăn diện

    Always wearing expensive suits, he was known as the local beau.

    Lúc nào cũng mặc những bộ âu phục đắt tiền, anh ấy nổi tiếng là một gã ăn diện trong vùng.