backdrop

Nghĩa

  • n. phông nền, bối cảnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. scenery hung at back of stage

Các dạng của từ

Số nhiều
backdrops

Câu ví dụ

  1. n. phông nền, bối cảnh

    The mountains provided a beautiful backdrop for our family photos.

    Dãy núi đã tạo nên một bối cảnh tuyệt đẹp cho những bức ảnh gia đình chúng tôi.