nanny

Nghĩa

  • n. Bảo mẫu
  • n. Dê cái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a woman who is the custodian of children
  • n. female goat

Các dạng của từ

Số nhiều
nannies

Câu ví dụ

  1. n. Bảo mẫu

    They hired a professional nanny to look after their kids while they were at work.

    Họ đã thuê một bảo mẫu chuyên nghiệp để chăm sóc con cái trong lúc họ đi làm.

  2. n. Dê cái

    The farmer milked the nanny every morning to make fresh cheese.

    Người nông dân vắt sữa con dê cái mỗi sáng để làm phô mai tươi.