nanny
Nghĩa
- n. Bảo mẫu
- n. Dê cái
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a woman who is the custodian of children
- n. female goat
Các dạng của từ
- Số nhiều
- nannies
Câu ví dụ
n. Bảo mẫu
They hired a professional nanny to look after their kids while they were at work.
Họ đã thuê một bảo mẫu chuyên nghiệp để chăm sóc con cái trong lúc họ đi làm.
n. Dê cái
The farmer milked the nanny every morning to make fresh cheese.
Người nông dân vắt sữa con dê cái mỗi sáng để làm phô mai tươi.