nineteen

Nghĩa

  • n. số mười chín
  • adj. mười chín
  • num. mười chín

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal number that is the sum of eighteen and one
  • adj. being one more than eighteen

Các dạng của từ

Số nhiều
nineteens

Câu ví dụ

  1. n. số mười chín

    Nineteen is my lucky number because it is the day I was born.

    Mười chín là con số may mắn của tôi vì đó là ngày tôi sinh ra.

  2. adj. mười chín

    She works with a group of nineteen students in the advanced English class.

    Cô ấy làm việc với một nhóm gồm mười chín học sinh trong lớp tiếng Anh nâng cao.

  3. num. mười chín

    My older brother will turn nineteen next month.

    Anh trai tôi sẽ tròn mười chín tuổi vào tháng sau.