multitude

Nghĩa

  • n. vô số
  • n. quần chúng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a large gathering of people
  • n. the common people generally

Các dạng của từ

Số nhiều
multitudes

Câu ví dụ

  1. n. vô số

    The new smartphone model comes with a multitude of useful features.

    Mẫu điện thoại thông minh mới đi kèm với vô số tính năng hữu ích.

  2. n. quần chúng

    The politician tried to appeal to the multitude by promising lower taxes.

    Vị chính trị gia cố gắng thu hút quần chúng bằng cách hứa sẽ giảm thuế.