librarian

Nghĩa

  • n. thủ thư
  • n. người quản lý thư viện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a professional person trained in library science and engaged in library services

Các dạng của từ

Số nhiều
librarians

Câu ví dụ

  1. n. thủ thư

    The librarian helped me find the rare history book I needed for my research.

    Người thủ thư đã giúp tôi tìm cuốn sách lịch sử hiếm mà tôi cần cho nghiên cứu của mình.

  2. n. người quản lý thư viện

    As the head librarian, she is responsible for ordering new books and organizing community events.

    Với tư cách là người quản lý thư viện chính, cô ấy chịu trách nhiệm đặt mua sách mới và tổ chức các sự kiện cộng đồng.