lumber

Nghĩa

  • n. gỗ xẻ
  • n. đồ đạc cũ kỹ
  • v. di chuyển nặng nề
  • v. chặt gỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the wood of trees cut and prepared for use as building material
  • v. move heavily or clumsily

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
lumbered
Quá khứ phân từ
lumbered
Hiện tại phân từ
lumbering
Ngôi thứ ba số ít
lumbers

Câu ví dụ

  1. n. gỗ xẻ

    The construction company ordered a large amount of lumber to build the new wooden house.

    Công ty xây dựng đã đặt mua một lượng lớn gỗ xẻ để dựng căn nhà gỗ mới.

  2. n. đồ đạc cũ kỹ

    We spent the whole weekend clearing out all the old lumber from the attic.

    Chúng tôi đã dành cả cuối tuần để dọn dẹp sạch đống đồ đạc cũ kỹ trên gác xếp.

  3. v. di chuyển nặng nề

    The heavy elephant began to lumber through the thick jungle.

    Con voi nặng nề bắt đầu di chuyển nặng nề qua khu rừng rậm.

  4. v. chặt gỗ

    Local workers lumbered trees in the forest to supply materials for the furniture factory.

    Công nhân địa phương đã chặt gỗ trong rừng để cung cấp nguyên liệu cho nhà máy sản xuất đồ nội thất.