orbital

Nghĩa

  • adj. thuộc quỹ đạo
  • adj. thuộc hốc mắt
  • n. obitan

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to an orbit
  • adj. of or relating to the eye socket

Các dạng của từ

Số nhiều
orbitals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc quỹ đạo

    The space station moves in an orbital path around the Earth.

    Trạm vũ trụ di chuyển theo một đường dẫn thuộc quỹ đạo quanh Trái Đất.

  2. adj. thuộc hốc mắt

    The doctor examined the patient's orbital area after the accident.

    Bác sĩ đã kiểm tra vùng thuộc hốc mắt của bệnh nhân sau vụ tai nạn.

  3. n. obitan

    Students learn how electrons fill each orbital in their chemistry class.

    Học sinh học cách các electron lấp đầy từng obitan trong giờ hóa học.