overhaul

Nghĩa

  • v. đại tu, kiểm tra toàn bộ, cải tổ
  • n. sự đại tu, sự kiểm tra toàn bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. periodic maintenance on a car or machine
  • v. make repairs, renovations, revisions or adjustments to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
overhauled
Hiện tại phân từ
overhauling
Quá khứ đơn
overhauled
Ngôi thứ ba số ít
overhauls

Câu ví dụ

  1. v. đại tu, kiểm tra toàn bộ, cải tổ

    The government plans to overhaul the public healthcare system to improve service quality.

    Chính phủ có kế hoạch cải tổ hệ thống y tế công cộng để nâng cao chất lượng dịch vụ.

  2. n. sự đại tu, sự kiểm tra toàn bộ

    The factory's machinery requires a complete overhaul before we can resume production.

    Máy móc của nhà máy cần được đại tu toàn bộ trước khi chúng tôi có thể khôi phục sản xuất.