patriotism

Nghĩa

  • n. lòng yêu nước
  • n. chủ nghĩa yêu nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. love of country and willingness to sacrifice for it

Các dạng của từ

Số nhiều
patriotisms

Câu ví dụ

  1. n. lòng yêu nước

    The soldiers showed great patriotism by defending their country during the war.

    Những người lính đã thể hiện lòng yêu nước sâu sắc khi bảo vệ tổ quốc trong thời chiến.

  2. n. chủ nghĩa yêu nước

    Patriotism plays an important role in uniting people from different backgrounds.

    Chủ nghĩa yêu nước đóng một vai trò quan trọng trong việc gắn kết mọi người từ nhiều hoàn cảnh khác nhau.