madam

Nghĩa

  • n. Bà
  • n. Phu nhân
  • n. Nữ sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a woman who runs a house of prostitution

Các dạng của từ

Số nhiều
madams

Câu ví dụ

  1. n. Bà

    May I help you carry these heavy bags to your car, madam?

    Thưa bà, tôi có thể giúp bà mang những chiếc túi nặng này ra xe được không?

  2. n. Phu nhân

    The hotel manager personally welcomed the ambassador and his madam at the entrance.

    Quản lý khách sạn đã trực tiếp đón tiếp ngài đại sứ cùng phu nhân của ông tại lối vào.

  3. n. Nữ sĩ

    The young writers gathered to listen to the famous madam talk about her latest poetry book.

    Các nhà văn trẻ đã tập hợp lại để lắng nghe vị nữ sĩ nổi tiếng chia sẻ về tập thơ mới nhất của bà.