mask

Nghĩa

  • n. mặt nạ, khẩu trang, sự che đậy
  • v. đeo mặt nạ, che giấu, che khuất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a covering to disguise or conceal the face
  • n. activity that tries to conceal something
  • n. a protective covering worn over the face
  • v. put a mask on or cover with a mask

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
masked
Ngôi thứ ba số ít
masks
Quá khứ đơn
masked
Hiện tại phân từ
masking

Câu ví dụ

  1. n. mặt nạ, khẩu trang, sự che đậy

    You should wear a mask when going outside to protect yourself from dust and pollution.

    Bạn nên đeo khẩu trang khi ra ngoài để bảo vệ bản thân khỏi bụi bẩn và ô nhiễm.

  2. v. đeo mặt nạ, che giấu, che khuất

    She tried to mask her disappointment with a bright smile during the party.

    Cô ấy cố gắng che giấu sự thất vọng của mình bằng một nụ cười rạng rỡ trong suốt bữa tiệc.