psychology

Nghĩa

  • n. tâm lý học, tâm lý

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the science of mental life

Các dạng của từ

Số nhiều
psychologies

Câu ví dụ

  1. n. tâm lý học, tâm lý

    She decided to study psychology at university because she wants to understand human behavior.

    Cô ấy quyết định học ngành tâm lý học ở trường đại học vì muốn hiểu thêm về hành vi của con người.