psychology
Nghĩa
- n. tâm lý học, tâm lý
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the science of mental life
Các dạng của từ
- Số nhiều
- psychologies
Câu ví dụ
n. tâm lý học, tâm lý
She decided to study psychology at university because she wants to understand human behavior.
Cô ấy quyết định học ngành tâm lý học ở trường đại học vì muốn hiểu thêm về hành vi của con người.