tire

Nghĩa

  • n. lốp xe
  • n. trang sức đội đầu
  • v. làm mệt mỏi
  • v. làm chán nản
  • v. kiệt sức

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. hoop that covers a wheel
  • v. lose interest or become bored with something or somebody
  • v. exhaust or get tired through overuse or great strain or stress

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
tired
Ngôi thứ ba số ít
tires
Quá khứ phân từ
tired
Hiện tại phân từ
tiring

Câu ví dụ

  1. n. lốp xe

    He had to pull over on the highway because his rear tire was flat.

    Anh ấy phải tấp xe vào lề trên đường cao tốc vì lốp sau bị xẹp.

  2. n. trang sức đội đầu

    The queen wore a glittering tire adorned with rare diamonds for the ceremony.

    Nữ hoàng đội một chiếc trang sức đội đầu lấp lánh gắn những viên kim cương quý hiếm trong buổi lễ.

  3. v. làm mệt mỏi

    Working in the hot sun for hours will tire even the strongest workers.

    Làm việc dưới trời nắng nóng nhiều giờ liền sẽ làm mệt mỏi ngay cả những người công nhân khỏe mạnh nhất.

  4. v. làm chán nản

    Her constant complaints about everything began to tire her colleagues.

    Thái độ liên tục phàn nàn về mọi thứ của cô ấy bắt đầu làm chán nản các đồng nghiệp.

  5. v. kiệt sức

    If you don't rest between exercises, you will tire quickly before the workout ends.

    Nếu bạn không nghỉ ngơi giữa các bài tập, bạn sẽ kiệt sức nhanh chóng trước khi buổi tập kết thúc.