arrange
Nghĩa
- v. sắp xếp
- v. bài trí
- v. thỏa thuận
- v. sắp xếp lại
Định nghĩa tiếng Anh
- v. put into a proper or systematic order
- v. make arrangements for
- v. adapt for performance in a different way
- v. arrange thoughts, ideas, temporal events
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- arranged
- Hiện tại phân từ
- arranging
- Quá khứ đơn
- arranged
- Ngôi thứ ba số ít
- arranges
Câu ví dụ
v. sắp xếp
I need to arrange my schedule before planning the weekend trip with my friends.
Tôi cần sắp xếp lịch trình của mình trước khi lên kế hoạch cho chuyến đi chơi cuối tuần với bạn bè.
v. bài trí
She loves to arrange fresh flowers in a glass vase to decorate her living room.
Cô ấy thích bài trí hoa tươi trong bình thủy tinh để trang trí cho phòng khách của mình.
v. thỏa thuận
The two companies managed to arrange a new contract that benefits both sides.
Hai công ty đã quản lý thỏa thuận được một hợp đồng mới mang lại lợi ích cho cả hai bên.
v. sắp xếp lại
The musician decided to arrange the old song to make it sound more modern.
Người nhạc sĩ quyết định sắp xếp lại bản nhạc cũ để nó nghe hiện đại hơn.