disappear

Nghĩa

  • v. biến mất
  • v. biến đi

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. get lost, as without warning or explanation

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
disappeared
Quá khứ phân từ
disappeared
Ngôi thứ ba số ít
disappears
Hiện tại phân từ
disappearing

Câu ví dụ

  1. v. biến mất

    The sun began to disappear behind the thick clouds as evening came.

    Mặt trời bắt đầu biến mất sau những đám mây dày khi chiều tối đến.

  2. v. biến đi

    I turned around for just a few seconds and my dog completely disappeared from the yard.

    Tôi chỉ ngoảnh đi vài giây mà chú chó của tôi đã biến đi đâu mất khỏi sân.