disappear
Nghĩa
- v. biến mất
- v. biến đi
Định nghĩa tiếng Anh
- v. get lost, as without warning or explanation
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- disappeared
- Quá khứ phân từ
- disappeared
- Ngôi thứ ba số ít
- disappears
- Hiện tại phân từ
- disappearing
Câu ví dụ
v. biến mất
The sun began to disappear behind the thick clouds as evening came.
Mặt trời bắt đầu biến mất sau những đám mây dày khi chiều tối đến.
v. biến đi
I turned around for just a few seconds and my dog completely disappeared from the yard.
Tôi chỉ ngoảnh đi vài giây mà chú chó của tôi đã biến đi đâu mất khỏi sân.