perception

Nghĩa

  • n. sự nhận thức
  • n. tri giác
  • n. khả năng cảm nhận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a way of conceiving something
  • n. the process of perceiving
  • n. knowledge gained by perceiving

Các dạng của từ

Số nhiều
perceptions

Câu ví dụ

  1. n. sự nhận thức

    Public perception of the new policy has changed significantly over the past few months.

    Sự nhận thức của công chúng về chính sách mới đã thay đổi đáng kể trong vài tháng qua.

  2. n. tri giác

    Drugs and alcohol can impair your visual perception while driving.

    Rượu bia và chất kích thích có thể làm suy giảm tri giác thị giác của bạn khi lái xe.

  3. n. khả năng cảm nhận

    She has a keen perception of other people's feelings and always knows when to offer help.

    Cô ấy có khả năng cảm nhận nhạy bén về cảm xúc của người khác và luôn biết khi nào nên giúp đỡ.