footage

Nghĩa

  • n. cảnh quay
  • n. chiều dài tính bằng foot

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. film that has been shot
  • n. a rate of charging by the linear foot of work done

Các dạng của từ

Số nhiều
footages

Câu ví dụ

  1. n. cảnh quay

    The news reporter showed some live footage of the protest on television.

    Phóng viên thời sự đã chiếu một số cảnh quay trực tiếp về cuộc biểu tình trên truyền hình.

  2. n. chiều dài tính bằng foot

    The architect calculated the total footage of the new wooden floor before ordering materials.

    Kiến trúc sư đã tính toán tổng chiều dài tính bằng foot của sàn gỗ mới trước khi đặt mua nguyên vật liệu.