advocate

Nghĩa

  • n. người ủng hộ
  • n. luật sư
  • v. ủng hộ
  • v. đề xướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who pleads for a cause or propounds an idea
  • n. a lawyer who pleads cases in court

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
advocated
Hiện tại phân từ
advocating
Quá khứ đơn
advocated
Ngôi thứ ba số ít
advocates

Câu ví dụ

  1. n. người ủng hộ

    She has been a strong advocate for environmental protection for many years.

    Cô ấy là một người ủng hộ nhiệt thành cho việc bảo vệ môi trường trong nhiều năm nay.

  2. n. luật sư

    The advocate presented new evidence to defend his client in court.

    Vị luật sư đã đưa ra bằng chứng mới để bào chữa cho thân chủ của mình trước tòa.

  3. v. ủng hộ

    Many doctors advocate eating a balanced diet and exercising regularly.

    Nhiều bác sĩ ủng hộ việc ăn uống cân bằng và tập thể dục đều đặn.

  4. v. đề xướng

    The community group advocates building a new park for local children.

    Nhóm cộng đồng đề xướng việc xây dựng một công viên mới cho trẻ em trong khu vực.