grave
Nghĩa
- n. ngôi mộ, cái chết
- adj. nghiêm trọng, trang nghiêm
- v. khắc, chạm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. death of a person
- n. a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone)
- adj. dignified and somber in manner or character and committed to keeping promises
- adj. of great gravity or crucial import; requiring serious thought
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- graving
- Quá khứ đơn
- graven
- Ngôi thứ ba số ít
- graves
- Quá khứ phân từ
- graven
- So sánh hơn
- graver
- So sánh nhất
- gravest
Câu ví dụ
n. ngôi mộ, cái chết
The old family members went to the cemetery to put fresh flowers on their grandfather's grave.
Mấy người lớn trong gia đình đã đến nghĩa trang để đặt hoa tươi lên ngôi mộ của ông nội.
adj. nghiêm trọng, trang nghiêm
The doctor had a grave expression on his face when he talked about the patient's condition.
Bác sĩ có vẻ mặt rất nghiêm trọng khi nói về tình trạng của bệnh nhân.
v. khắc, chạm
The craftsman used a small tool to grave the king's name onto the gold ring.
Người thợ thủ công đã dùng một dụng cụ nhỏ để khắc tên nhà vua lên chiếc nhẫn vàng.