grave

Nghĩa

  • n. ngôi mộ, cái chết
  • adj. nghiêm trọng, trang nghiêm
  • v. khắc, chạm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. death of a person
  • n. a place for the burial of a corpse (especially beneath the ground and marked by a tombstone)
  • adj. dignified and somber in manner or character and committed to keeping promises
  • adj. of great gravity or crucial import; requiring serious thought

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
graving
Quá khứ đơn
graven
Ngôi thứ ba số ít
graves
Quá khứ phân từ
graven
So sánh hơn
graver
So sánh nhất
gravest

Câu ví dụ

  1. n. ngôi mộ, cái chết

    The old family members went to the cemetery to put fresh flowers on their grandfather's grave.

    Mấy người lớn trong gia đình đã đến nghĩa trang để đặt hoa tươi lên ngôi mộ của ông nội.

  2. adj. nghiêm trọng, trang nghiêm

    The doctor had a grave expression on his face when he talked about the patient's condition.

    Bác sĩ có vẻ mặt rất nghiêm trọng khi nói về tình trạng của bệnh nhân.

  3. v. khắc, chạm

    The craftsman used a small tool to grave the king's name onto the gold ring.

    Người thợ thủ công đã dùng một dụng cụ nhỏ để khắc tên nhà vua lên chiếc nhẫn vàng.