brutal
Nghĩa
- adj. tàn bạo
- adj. dã man
- adj. phũ phàng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. harsh
- adj. disagreeably direct and precise
Các dạng của từ
- Số nhiều
- brutals
Câu ví dụ
adj. tàn bạo
The dictator was removed from power after years of brutal rule.
Kẻ độc tài đã bị tước bỏ quyền lực sau nhiều năm cai trị tàn bạo.
adj. dã man
Attackers committed a brutal crime in the center of the city last night.
Kẻ tấn công đã thực hiện một tội ác dã man ở trung tâm thành phố vào tối qua.
adj. phũ phàng
He had to face the brutal truth that his business had failed.
Anh ấy đã phải đối mặt với sự thật phũ phàng rằng việc kinh doanh của mình đã thất bại.