publish
Nghĩa
- v. xuất bản, phát hành, công bố, đăng tải
Định nghĩa tiếng Anh
- v. prepare and issue for public distribution or sale
- v. have (one's written work) issued for publication
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- published
- Quá khứ đơn
- published
- Hiện tại phân từ
- publishing
- Ngôi thứ ba số ít
- publishes
Câu ví dụ
v. xuất bản, phát hành, công bố, đăng tải
The famous author plans to publish her new novel early next year.
Nữ tác giả nổi tiếng có kế hoạch xuất bản cuốn tiểu thuyết mới của mình vào đầu năm sau.