publish

Nghĩa

  • v. xuất bản, phát hành, công bố, đăng tải

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. prepare and issue for public distribution or sale
  • v. have (one's written work) issued for publication

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
published
Quá khứ đơn
published
Hiện tại phân từ
publishing
Ngôi thứ ba số ít
publishes

Câu ví dụ

  1. v. xuất bản, phát hành, công bố, đăng tải

    The famous author plans to publish her new novel early next year.

    Nữ tác giả nổi tiếng có kế hoạch xuất bản cuốn tiểu thuyết mới của mình vào đầu năm sau.