cliff

Nghĩa

  • n. vách đá
  • n. bờ vực

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a steep high face of rock

Các dạng của từ

Số nhiều
cliffs

Câu ví dụ

  1. n. vách đá

    The tourists stood on top of the steep cliff to watch the sunset over the ocean.

    Khách du lịch đứng trên đỉnh vách đá dựng đứng để ngắm hoàng hôn trên biển.

  2. n. bờ vực

    Due to poor management, the small company was standing on the edge of a financial cliff.

    Do quản lý yếu kém, công ty nhỏ này đang đứng trên bờ vực phá sản về tài chính.