citizenship

Nghĩa

  • n. quốc tịch
  • n. quyền công dân
  • n. tư cách công dân

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the status of a citizen with rights and duties
  • n. conduct as a citizen

Các dạng của từ

Số nhiều
citizenships

Câu ví dụ

  1. n. quốc tịch

    He has lived in London for ten years and recently applied for British citizenship.

    Anh ấy đã sống ở Luân Đôn được mười năm và gần đây đã nộp đơn xin quốc tịch Anh.

  2. n. quyền công dân

    If you break the law, you might lose some of your rights of citizenship.

    Nếu vi phạm pháp luật, bạn có thể bị tước bỏ một số quyền công dân.

  3. n. tư cách công dân

    The school gives an award to students who show good citizenship and help others.

    Nhà trường trao giải thưởng cho những học sinh thể hiện tư cách công dân tốt và hay giúp đỡ người khác.