breakdown

Nghĩa

  • n. sự hỏng máy, sự suy sụp, sự phân tích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mental or physical breakdown
  • n. a cessation of normal operation
  • n. an analysis into mutually exclusive categories

Các dạng của từ

Số nhiều
breakdowns

Câu ví dụ

  1. n. sự hỏng máy, sự suy sụp, sự phân tích

    The manager asked for a detailed breakdown of the project costs before making a final decision.

    Quản lý đã yêu cầu một bản phân tích chi tiết về chi phí dự án trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.