faithful

Nghĩa

  • adj. trung thành
  • adj. đáng tin cậy
  • adj. chính xác
  • n. tín đồ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any loyal and steadfast following
  • adj. steadfast in affection or allegiance
  • adj. not having sexual relations with anyone except your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend

Các dạng của từ

Số nhiều
faithfuls

Câu ví dụ

  1. adj. trung thành

    Despite facing many difficulties, he remained a faithful friend throughout her life.

    Dù trải qua nhiều khó khăn, anh ấy vẫn luôn là một người bạn trung thành trong suốt cuộc đời cô ấy.

  2. adj. đáng tin cậy

    She has been a faithful employee of this company for over ten years.

    Cô ấy là một nhân viên đáng tin cậy của công ty này trong hơn mười năm qua.

  3. adj. chính xác

    The movie is a faithful adaptation of the original novel.

    Bộ phim là một bản chuyển thể chính xác so với cuốn tiểu thuyết gốc.

  4. n. tín đồ

    Every Sunday, the faithful gather at the local church to pray.

    Vào mỗi Chủ nhật, các tín đồ lại tập hợp tại nhà thờ địa phương để cầu nguyện.