veteran
Nghĩa
- n. cựu chiến binh, người giàu kinh nghiệm
- adj. kỳ cựu, giàu kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a serviceman who has seen considerable active service
- n. a person who has served in the armed forces
- n. an experienced person who has been through many battles; someone who has given long service
Các dạng của từ
- Số nhiều
- veterans
Câu ví dụ
n. cựu chiến binh, người giàu kinh nghiệm
My grandfather is a war veteran who loves sharing stories about his time in the military.
Ông nội tôi là một cựu chiến binh rất thích chia sẻ những câu chuyện về thời còn ở trong quân ngũ.
adj. kỳ cựu, giàu kinh nghiệm
She is a veteran journalist who has reported on international events for over twenty years.
Cô ấy là một nhà báo kỳ cựu đã đưa tin về các sự kiện quốc tế hơn hai mươi năm qua.