liability

Nghĩa

  • n. trách nhiệm pháp lý
  • n. khoản nợ
  • n. gánh nặng
  • n. khuynh hướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being legally obliged and responsible
  • n. the quality of being something that holds you back

Các dạng của từ

Số nhiều
liabilities

Câu ví dụ

  1. n. trách nhiệm pháp lý

    The company accepted full financial liability for the damage caused by the accident.

    Công ty đã chấp nhận toàn bộ trách nhiệm pháp lý về tài chính đối với những thiệt hại do vụ tai nạn gây ra.

  2. n. khoản nợ

    The business has total liabilities of over one million dollars that need to be paid off.

    Doanh nghiệp có tổng các khoản nợ hơn một triệu đô la cần phải thanh toán.

  3. n. gánh nặng

    His lack of experience in sales proved to be a liability to the team's project.

    Việc anh ấy thiếu kinh nghiệm bán hàng đã trở thành một gánh nặng cho dự án của cả nhóm.

  4. n. khuynh hướng

    Certain types of plants have a liability to suffer damage during cold winter months.

    Một số loại cây có khuynh hướng dễ bị hư hại trong những tháng mùa đông lạnh giá.