odds
Nghĩa
- n. tỷ lệ cược
- n. khả năng
- n. sự chênh lệch
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the likelihood of a thing occurring rather than not occurring
- n. the ratio by which one better's wager is greater than that of another
Các dạng của từ
- Số nhiều
- odds
Câu ví dụ
n. tỷ lệ cược
The bookmaker offered long odds on the underdog winning the match.
Nhà cái đã đưa ra tỷ lệ cược rất cao cho khả năng đội yếu hơn thắng trận đấu.
n. khả năng
The odds are that it will rain later this afternoon, so take an umbrella.
Khả năng cao là trời sẽ mưa vào chiều nay, vì vậy bạn hãy mang theo ô nhé.
n. sự chênh lệch
Small businesses often have to fight against heavy odds to survive.
Các doanh nghiệp nhỏ thường phải chiến đấu chống lại sự chênh lệch lớn về thế lực để tồn tại.