odds

Nghĩa

  • n. tỷ lệ cược
  • n. khả năng
  • n. sự chênh lệch

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the likelihood of a thing occurring rather than not occurring
  • n. the ratio by which one better's wager is greater than that of another

Các dạng của từ

Số nhiều
odds

Câu ví dụ

  1. n. tỷ lệ cược

    The bookmaker offered long odds on the underdog winning the match.

    Nhà cái đã đưa ra tỷ lệ cược rất cao cho khả năng đội yếu hơn thắng trận đấu.

  2. n. khả năng

    The odds are that it will rain later this afternoon, so take an umbrella.

    Khả năng cao là trời sẽ mưa vào chiều nay, vì vậy bạn hãy mang theo ô nhé.

  3. n. sự chênh lệch

    Small businesses often have to fight against heavy odds to survive.

    Các doanh nghiệp nhỏ thường phải chiến đấu chống lại sự chênh lệch lớn về thế lực để tồn tại.