globe

Nghĩa

  • n. quả địa cầu, trái đất
  • n. hình cầu
  • v. cuộn thành hình cầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sphere on which a map (especially of the earth) is represented

Các dạng của từ

Số nhiều
globes

Câu ví dụ

  1. n. quả địa cầu, trái đất

    Environmental issues affect every country across the globe.

    Các vấn đề môi trường ảnh hưởng đến mọi quốc gia trên khắp trái đất.

  2. n. hình cầu

    The museum roof was decorated with a massive glass globe.

    Mái nhà của bảo tàng được trang trí bằng một khối hình cầu bằng thủy tinh khổng lồ.

  3. v. cuộn thành hình cầu

    The water droplets began to globe on the smooth surface of the leaf.

    Những giọt nước bắt đầu cuộn thành hình cầu trên bề mặt nhẵn của chiếc lá.