peaceful

Nghĩa

  • adj. hòa bình
  • adj. bình yên
  • adj. yêu chuộng hòa bình

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not disturbed by strife or turmoil or war

Câu ví dụ

  1. adj. hòa bình

    The two countries signed an agreement to find a peaceful solution to the conflict.

    Hai quốc gia đã ký một hiệp định để tìm kiếm một giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột.

  2. adj. bình yên

    She loves spending her weekends in a peaceful village far away from the noisy city.

    Cô ấy thích dành những ngày cuối tuần ở một ngôi làng bình yên xa rời thành phố ồn ào.

  3. adj. yêu chuộng hòa bình

    They are peaceful people who always try to avoid arguments and fighting.

    Họ là những người yêu chuộng hòa bình, luôn cố gắng tránh tranh cãi và cãi lộn.