holder

Nghĩa

  • n. người sở hữu
  • n. chủ tài khoản
  • n. vật đỡ, giá kẹp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a holding device
  • n. a person who holds something
  • n. the person who is in possession of a check or note or bond or document of title that is endorsed to him or to whoever holds it

Các dạng của từ

Số nhiều
holders

Câu ví dụ

  1. n. người sở hữu

    You must be a valid passport holder to enter the international terminal.

    Bạn phải là người sở hữu hộ chiếu hợp lệ mới được vào nhà ga quốc tế.

  2. n. chủ tài khoản

    The bank requires the account holder to sign the document in person.

    Ngân hàng yêu cầu chủ tài khoản phải tự mình đến ký tên vào tài liệu.

  3. n. vật đỡ, giá kẹp

    He bought a phone holder to attach to his car dashboard.

    Anh ấy đã mua một chiếc giá kẹp điện thoại để gắn vào bảng điều khiển xe ô tô.