subsequently

Nghĩa

  • adv. sau đó
  • adv. về sau

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. happening at a time subsequent to a reference time

Câu ví dụ

  1. adv. sau đó

    The company launched the new product in May and subsequently opened three more stores in July.

    Công ty ra mắt sản phẩm mới vào tháng 5 và sau đó mở thêm ba cửa hàng nữa vào tháng 7.

  2. adv. về sau

    He initially rejected the job offer, but subsequently changed his mind after talking to the manager.

    Ban đầu anh ấy từ chối lời mời làm việc, nhưng về sau đã đổi ý sau khi trò chuyện với vị quản lý.