gulf

Nghĩa

  • n. vịnh
  • n. vực sâu
  • n. sự biệt lập
  • v. nhấn chìm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an arm of a sea or ocean partly enclosed by land; larger than a bay
  • n. an unbridgeable disparity (as from a failure of understanding)
  • n. a deep wide chasm

Các dạng của từ

Số nhiều
gulfs

Câu ví dụ

  1. n. vịnh

    The cruise ship sailed smoothly across the peaceful gulf during the sunset.

    Con tàu du lịch lướt nhẹ nhàng qua vịnh biển yên bình lúc hoàng hôn.

  2. n. vực sâu

    Looking down into the deep gulf between the two cliffs made him feel dizzy.

    Nhìn xuống vực sâu giữa hai vách đá khiến anh ấy cảm thấy chóng mặt.

  3. n. sự biệt lập

    There is still a wide cultural gulf between older and younger generations in the modern city.

    Vẫn còn một sự biệt lập lớn về văn hóa giữa thế hệ trẻ và thế hệ đi trước ở thành phố hiện đại.

  4. v. nhấn chìm

    Huge ocean waves threatened to gulf the small fishing boat during the storm.

    Những cơn sóng biển khổng lồ đe dọa nhấn chìm chiếc thuyền đánh cá nhỏ trong trận bão.