counsel

Nghĩa

  • n. lời khuyên
  • n. luật sư
  • v. khuyên bảo
  • v. tham vấn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a lawyer who pleads cases in court
  • n. something that provides direction or advice as to a decision or course of action
  • v. give advice to

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
counselling
Quá khứ đơn
counselled
Quá khứ phân từ
counselled
Ngôi thứ ba số ít
counsels

Câu ví dụ

  1. n. lời khuyên

    She decided to listen to her father's wise counsel before making the final decision.

    Cô ấy quyết định nghe theo lời khuyên khôn ngoan của cha mình trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

  2. n. luật sư

    The defense counsel spoke directly to the jury to explain the defendant's position.

    Luật sư bào chữa đã nói chuyện trực tiếp với bồi thẩm đoàn để giải thích lập trường của bị cáo.

  3. v. khuyên bảo

    The doctor counseled him to reduce his stress levels and eat healthier food.

    Bác sĩ đã khuyên bảo ông ấy nên giảm căng thẳng và ăn uống lành mạnh hơn.

  4. v. tham vấn

    A professional therapist was hired to counsel students who experienced severe trauma.

    Một nhà trị liệu chuyên nghiệp đã được thuê để tham vấn tâm lý cho những học sinh gặp phải chấn thương tâm lý nặng nề.