convert

Nghĩa

  • n. người theo đạo mới
  • v. chuyển đổi
  • v. cải đạo
  • v. đổi tiền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who has been converted to another religious or political belief
  • v. change from one system to another or to a new plan or policy
  • v. change the nature, purpose, or function of something
  • v. change religious beliefs, or adopt a religious belief

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
converted
Hiện tại phân từ
converting
Quá khứ đơn
converted
Ngôi thứ ba số ít
converts

Câu ví dụ

  1. n. người theo đạo mới

    As a recent convert to Buddhism, she spends time meditating every morning.

    Là một người mới theo Phật giáo, cô ấy dành thời gian thiền định mỗi buổi sáng.

  2. v. chuyển đổi

    They decided to convert the old garage into a cozy home office.

    Họ quyết định chuyển đổi cái gara cũ thành một phòng làm việc ấm cúng tại nhà.

  3. v. cải đạo

    He chose to convert to Christianity after marrying his wife.

    Anh ấy đã chọn cải đạo sang Công giáo sau khi kết hôn với vợ mình.

  4. v. đổi tiền

    You can convert your US dollars into Japanese yen at the airport.

    Bạn có thể đổi tiền đô la Mỹ sang yên Nhật ngay tại sân bay.