verdict

Nghĩa

  • n. bản án, phán quyết
  • n. quyết định, kết luận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (law) the findings of a jury on issues of fact submitted to it for decision; can be used in formulating a judgment

Các dạng của từ

Số nhiều
verdicts

Câu ví dụ

  1. n. bản án, phán quyết

    The jury took nearly five hours to reach a final verdict of guilty.

    Bồi thẩm đoàn đã mất gần năm tiếng để đưa ra phán quyết cuối cùng là có tội.

  2. n. quyết định, kết luận

    What is your verdict on the new restaurant we went to last night?

    Đánh giá của bạn thế nào về nhà hàng mới mà chúng ta đã đến tối qua?